Thông tin sản phẩm

Mô tả chi tiết
Thương hiệu Intel
Loại CPU Dành cho máy bàn
Thế hệ Core i9 Thế hệ thứ 10 Comet Lake
Tên gọi Core i9-10900K
Socket LGA1200
Tên thế hệ Comet Lake
Số nhân 10
Số luồng 20
Tốc độ cơ bản 3.7 GHz
Tốc độ tối đa 5.3 GHz
Bộ nhớ đệm 20 MB Intel® Smart Cache
Tiến trình sản xuất 14nm
Hỗ trợ 64-bit
Hỗ trợ Siêu phân luồng
Hỗ trợ bộ nhớ DDR4
Hỗ trợ số kênh bộ nhớ 2
Hỗ trợ công nghệ ảo hóa
Nhân đồ họa tích hợp Intel® UHD 630
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.20 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Phiên bản PCI Express 3
Số lane PCI Express N/A
TDP 125W
Tản nhiệt Không đi kèm

Đặc điểm nổi bật

Mới đây vào ngày 30/04 , Intel đã chính thức công bố bộ vi xử lý thế hệ thứ 10 Comet Lake -S nhưng  phải đến cuối tháng 5 thì người dùng mới có thể sở hữu những sản phẩm đầu tiên của bộ vi xử lý mới từ Intel. 

Các CPU thế hệ thứ 10 Comet Lake -S được xem là dòng vi xử lý cuối cùng sử dụng kiến trúc Skylake 14nm của Intel. Kiến trúc này đã tồn tại từ năm 2015, từ đó đến nay, kiến trúc này đã liên tục nhận được những đợt tối ưu hóa và tinh chỉnh qua đó đã dẫn đến sự gia tăng lõi từ 4 lõi 8 luồng lên 10 lõi 20 luồng. Quy trình 14nm cũng đã được cải tiến đến mức tốc độ xung nhịp của CPU đầu bảng cũng đã chứng kiến một bước nhảy lớn từ mức xung Turbo 4.20GHz lên đến 5.20GHz.

Intel Core i9-10900K  là con chip đầu bảng của loạt CPU thế hệ 10 Comet Lake -S . Intel đã thực hiện một số thủ thuật để nó có hiệu suất vượt trội hơn ngay với cả Core i9-9900KS hiện tại.

Intel Core i9-10900K  được mở khóa hoàn toàn với GPU tích hợp,  nổi bật với 10 nhân 20 luồng nhờ công nghệ Intel Hyper-Threading, hỗ trợ bộ nhớ Ram DDR4-2933 , tổng dung lượng bộ nhớ đệm là 20MB và TDP 125W. Con chip này có xung nhịp cơ bản 3.7GHz và xung nhịp Tubor boot là 5.1GHz. Đặc biệt, với công nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0 và được trang bị thêm tính năng Thermal Velocity Boost Core i9-10900K có thể gia tốc xung nhịp lên đến 5.3GHz (đơn nhân) và 4.9GHz (all-core). Tuy nhiên, để duy trì được mức xung nhịp này đòi hỏi phải được kết hợp với một giải pháp tản nhiệt cao cấp như tản nhiệt nước AIO cao cấp hay Custom . Nếu không, bạn sẽ chỉ có thể nhìn thấy mức xung này trong một thời gian ngắn cho đến khi nhiệt độ đạt ngưỡng thì CPU sẽ tự động hạ mức  xung xuống thấp hơn để bảo vệ nó.

Khi Core i9 10900K đem ra so sánh với Core i9-9900K bằng các phần mềm như SYSMark, SPEC, XPRT, và Cinebench R15, 10900K có hiệu năng đơn nhân cao hơn 3% so với 9900K, còn trong các tác vụ xử lý đa luồng thì i9-10900K nhanh hơn lên đến 30% nhờ có thêm 2 nhân so với i9-9900K.

So sánh Hiệu Năng I9 10900K vs  I9 9900K

 

Video so sánh

Bình luận